Logo

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) - Điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo, thông tin tuyển sinh

Lượt xem: 52776
Ngày đăng: 18/03/2024

Điểm chuẩn tuyển sinh

Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tăng so với năm 2019, dao động từ 15- 24 điểm.

>>> Xem thêm: 

Điểm chuẩn 2020

Trong đó, ngành Y khoa có điểm chuẩn cao nhất là 24 điểm. Tiếp theo là ngành Dược học 21 điểm, Y học Dự phòng, Kỹ thuật Xét nghiệm và Điều dưỡng là 19 điểm, Công nghệ kỹ thuật Ôtô 17 điểm, Quản trị Kinh doanh và Quản trị Khách sạn là 16 điểm, các ngành còn lại có mức điểm chuẩn là 15 điểm.

Điểm trúng tuyển được tính bằng tổng điểm thi THPT năm 2020 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có). Năm nay, nhà trường dành 70% chỉ tiêu xét tuyển cho phương thức xét điểm thi THPT.

Điểm chuẩn trường ĐH Nguyễn Tất Thành 2020

Điểm chuẩn trường ĐH Nguyễn Tất Thành 2020

Thông tin trường Đại học Nguyễn Tất Thành

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Địa chỉ: 300A - Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  • Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt
  • Website: http://ntt.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

Bấm để xem ➽ CẬP NHẬT ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỚI NHẤT

Bạn cũng có thể tìm kiếm điểm chuẩn của trường đại học cụ thể theo danh sách dưới đây

Học phí trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Học phí 2020

HIện tại, trường vẫn chưa hoàn tất quá trình tuyển sinh cho năm học 2020 và chưa cập nhật chính thức về mức học phí của năm học này. Tuy nhiên, trong nội dung tư vấn trực tuyến cho các bạn thí sinh, nhà trường có đưa thông tin về học phí của một số ngành đào tạo như sau:

Ngành đào tạo

Mức học phí tham khảo

(đồng/năm)

Truyền thông đa phương tiện 46.000.000
Kế toán 42.000.000
Y Đa khoa 70.000.000
Điều dưỡng 37.000.000
Dược 40.000.000
Kỹ thuật xây dựng 33.000.000
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 31.000.000
Thương mại điện tử 43.000.000
Kỹ thuật điện tử  32.000.000
Quản trị kinh doanh 41.000.000
Tài chính ngân hàng 41.000.000
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 42.000.000
Quản trị khách sạn 42.000.000

Mức học phí này tương đối cao nếu so với các trường đại học công lập. Tuy nhiên, Đại học Nguyễn Tất Thành là một trường đại học dân lập được trang bị cơ sở vật chất đầy đủ, tiện nghi, đáp ứng tốt cho nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên nên vẫn là lựa chọn được các gia đình hướng đến trong việc hướng nghiệp và lựa chọn môi trường học tập cho con em của mình.

Đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh - Những thông tin mới nhất cần biết

Theo đề án tuyển sinh đại học mới nhất, nhà trường tuyển sinh thêm 02 ngành mới nâng tổng số ngành đào tạo bậc đại học chính quy của trường lên 48 ngành đào tạo. Trường dự kiến tuyển sinh theo 04 phương thức. Sau đây là thông tin chi tiết về các ngành tuyển sinh, mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh và các phương thức xét tuyển của trường đại học Nguyễn Tất Thành.

Các ngành của trường đại học Nguyễn Tất Thành và tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiết các ngành tuyển sinh bậc đại học và tổ hợp môn xét tuyển của trường đại học Nguyễn Tất Thành như sau:

NGÀNH - MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
Y khoa - 7720101 B00: Toán, Hoá học, Sinh học
Y học dự phòng - 7720110
Dược học - 7720201

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Điều dưỡng - 7720301
Kỹ thuật y sinh - 7520212

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

Vật lý y khoa - 7520403
Công nghệ sinh học - 7420201

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Kỹ thuật xét nghiệm y học - 7720601
Công nghệ kỹ thuật hoá học - 7510401

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm - 7540101
Quản lý tài nguyên và môi trường - 7850101
Quan hệ công chúng - 7320108

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tâm lý học - 7310401

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Kỹ thuật xây dựng - 7580201

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

Kỹ thuật điện, điện tử - 7510301
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô - 7510205
Công nghệ thông tin - 7480201
Kỹ thuật phần mềm - 7480103
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - 7480102
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - 7520118
Kế toán - 7340301
Tài chính - Ngân hàng - 7340201
Quản trị kinh doanh - 7340101
Quản trị nhân lực - 7340404
Luật kinh tế - 7380107
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - 7510605
Thương mại điện tử - 7340122
Marketing - 7340115
Kinh doanh quốc tế - 7340120
Quan hệ quốc tế - 7310206

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Quản trị khách sạn - 7810201

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - 7810202
Ngôn ngữ Anh - 7220201

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam - 7220101
Du lịch - 7810101
Truyền thông đa phương tiện - 7320104
Việt Nam học - 7310630
Ngôn ngữ Trung Quốc - 7220204
Đông phương học - 7310608
Thiết kế đồ hoạ - 7210403

V00: Toán, Vật lý, Vẽ tĩnh vật chì

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ tĩnh vật chì

H00: Ngữ văn, Vẽ tĩnh vật chì, Vẽ trang trí màu

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ trang trí màu

Kiến trúc - 7580101
Thiết kế nội thất - 7580108
Thanh nhạc - 7210205 N01: Ngữ văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Năng khiếu (Hát)
Piano - 7210208 N00: Ngữ văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, Năng khiếu (Đàn Piano)
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình N05: Ngữ văn, Kiến thức chuyên ngành (Vấn đáp), Năng khiếu (Trình bày tiểu phẩm)
Quay phim - 7210236 N05: Ngữ văn, Kiến thức chuyên ngành (Vấn đáp), Năng khiếu (Xem phim và bình luận)
Đạo diễn điện ảnh - truyền hình - 7210235

Có thể thấy, trường đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh đa ngành với đa dạng các tổ hợp môn tuyển sinh của các khối A, D, V, H, N, B, C. Trong đó có các nhóm ngành có cùng các tổ hợp môn tuyển sinh và cũng có ngành sẽ có nhiều tổ hợp môn xét tuyển khác nhau, giúp thí sinh có nhiều hơn sự chọn lựa phù hợp với khả năng bản thân.

Phương thức tuyển sinh của đại học Nguyễn Tất Thành

Căn cứ theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo, trường đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức. Sau đây là những thông tin chi tiết về tiêu chí, điều kiện xét tuyển, hồ sơ xét tuyển và cách thức nộp hồ sơ của từng phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn

Điều kiện xét tuyển:

  • Nhà trường sẽ công bố điểm chuẩn ngưỡng đầu vào của từng ngành cụ thể sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

Hồ sơ xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Phí dự tuyển: (30.000đ/nguyện vọng)

Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển:

  • Nộp trực tiếp tại Trung tâm tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
  • Gửi thư qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên.

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng ĐTB 1 HK lớp 10 + ĐTB 1 HK lớp 11+ ĐTB 1 HK lớp 12 đạt từ 18 trở lên (được chọn điểm cao nhất trong 2 HK của mỗi năm học).
  • Tổng điểm trung bình 5 HK: ĐTB_HK1 lớp 10 + ĐTB_HK2 lớp 10 + ĐTB_HK1 lớp 11 + ĐTB_HK2 lớp 11 + ĐTB_ HK1 lớp 12 đạt từ 30 trở lên.
  • Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.
  • Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

*** Lưu ý:

+ Các ngành sức khỏe cần thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT như sau:

  • Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 xếp loại từ Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Điểm ưu tiên: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra trường quy định thêm điều kiện thí sinh phải đạt hạnh kiểm lớp 12 từ loại khá trở lên. Điểm xét tuyển (điểm XT) khi có điểm ưu tiên được tính như sau:

Điểm XT = (ĐTB 1 + ĐTB 2 + ĐTB 3 + Điểm ƯT (nếu có)) /3

Hoặc:

Điểm XT = Điểm tổng kết cuối năm + Điểm ƯT (nếu có)/3

  • Trong đó: ĐTB 1, ĐTB 2, ĐTB 3, điểm tổng kết xét theo tiêu chí quy định.

+ Đối với các ngành năng khiếu: Trường sẽ kết hợp xét kết quả học bạ THPT và tổ chức thi kiểm tra các môn năng khiếu hoặc xét kết quả thi môn năng khiếu từ trường đại học khác có tổ chức thi năng khiếu để xét tuyển.

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT;
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM;
  • Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM đạt từ 550 điểm trở lên;
  • Đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường đại học Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

*** Lưu ý: Riêng các ngành sức khỏe cần thêm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT như sau:

  • Ngành Y khoa, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ Trung bình hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên.

Hồ sơ xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực hiện tại của ĐHQG-HCM;
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký trực tuyến => ĐK xét tuyển.
  • Nộp trực tiếp tại Trung tâm tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên.

*** Lưu ý:

  • Lệ phí xét tuyển: 30.000Đ/1 nguyện vọng
  • Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đúng thời gian quy định của nhà trường. Đối với ký tuyển sinh năm 2021, thời gian quy định như sau:
ĐỢT XÉT THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN THỜI GIAN CÔNG BỐ KẾT QUẢ
01 01/04/2021 đến 10/04/2021 12/04/2021
02 05/07/2021 đến 12/07/2021 13/07/2021
03 19/07/2021 đến 31/07/2021 07/08/2021

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, cử tuyển

Điều kiện được xét tuyển thẳng:

  • Theo quy định tuyển sinh của Bộ GDĐT.
  • Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
  • Tổng điểm trung bình cuối năm của 3 môn học bạ lớp 12 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: có chứng chỉ TOEFL iBT từ 80/120 hoặc IELTS từ 6.0/9.0.
  • Đã tốt nghiệp đại học.

*** Lưu ý: Các ngành thuộc khối khoa học sức khỏe áp dụng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Điều kiện được xét ưu tiên:

Thí sinh có chứng chỉ TOEFL iBT từ 60/120 hoặc IELTS từ 4.5/9.0 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Tiếng Anh với mức điểm tương đương điểm 7 theo thang điểm 10.

*** Lưu ý:

  • Chính sách ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
  • Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

Chỉ tiêu tuyển sinh

Trường đại học Nguyễn Tất Thành dự kiến phân bổ chì tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển như sau:

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH % CHỈ TIÊU
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 40%
Xét tuyển kết quả học bạ 40%

Xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

20%
Điểm chuẩn tuyển sinh các ngành trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2020 ✪ Điểm cao nhất 24 cho ngành Y khoa và điểm thấp nhất là 15 ✪ Cập nhật nhanh và chính xác nhất tại ViecLamVui

#DiemChuanDaiHoc #DiemChuanTuyenSinh #DaiHocNguyenTatThanh #ThongTinTuyenSinh #HocPhiTruongDaiHocNguyenTatThanh #CacNganhCuaTruongDaiHocNguyenTatThanh #DaiHocNguyenTatThanhTuyenSinh #ViecLamVui

Bạn có thể đăng tin tuyển dụng miễn phí, tìm việc làm miễn phí các vị trí công việcViệc làm Giáo dục, Đào tạo. Bài viết thuộc danh mụcBlog Việc làm Giáo dục, Đào tạo trên ViecLamVui